---
title: "Máy tính số gauge tôn"
description: "Đổi số gauge sang mm/inch và tính khối lượng tôn — thép, inox, nhôm, mạ kẽm. Miễn phí."
image: "https://nestingcalc.com/og-default.png"
url: "https://nestingcalc.com/vi/sheet-metal-gauge/"
locale: "vi"
---

# Máy tính số gauge tôn

Đổi số gauge sang mm/inch và tính khối lượng tôn — thép, inox, nhôm, mạ kẽm. Miễn phí.

Chọn vật liệu và số gauge để xem độ dày chính xác theo mm và inch, hoặc nhập độ dày đo được để tìm số gauge gần nhất. Thêm kích thước tấm là có ngay khối lượng mỗi tấm.

Interactive calculator (open in browser): [https://nestingcalc.com/vi/sheet-metal-gauge/](https://nestingcalc.com/vi/sheet-metal-gauge/)

## Bảng số gauge tôn (mm & inch)

| Số gauge | Thép (mm) | Mạ kẽm (mm) | Inox (mm) | Nhôm (mm) | Thép (inch) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | 6.073 | 6.073 | 6.35 | 5.827 | 0.2391 |
| 4 | 5.695 | 5.695 | 5.95 | 5.189 | 0.2242 |
| 5 | 5.314 | 5.314 | 5.55 | 4.620 | 0.2092 |
| 6 | 4.935 | 4.935 | 5.16 | 4.115 | 0.1943 |
| 7 | 4.554 | 4.554 | 4.76 | 3.665 | 0.1793 |
| 8 | 4.176 | 4.176 | 4.37 | 3.264 | 0.1644 |
| 9 | 3.797 | 3.797 | 3.97 | 2.906 | 0.1495 |
| 10 | 3.416 | 3.510 | 3.57 | 2.588 | 0.1345 |
| 11 | 3.038 | 3.132 | 3.18 | 2.304 | 0.1196 |
| 12 | 2.657 | 2.743 | 2.78 | 2.053 | 0.1046 |
| 13 | 2.278 | 2.413 | 2.38 | 1.803 | 0.0897 |
| 14 | 1.897 | 2.108 | 1.98 | 1.628 | 0.0747 |
| 15 | 1.704 | 1.905 | 1.83 | 1.448 | 0.0671 |
| 16 | 1.519 | 1.702 | 1.65 | 1.290 | 0.0598 |
| 17 | 1.367 | 1.498 | 1.47 | 1.151 | 0.0538 |
| 18 | 1.214 | 1.295 | 1.25 | 1.024 | 0.0478 |
| 19 | 1.067 | 1.147 | 1.09 | 0.912 | 0.0420 |
| 20 | 0.958 | 1.016 | 0.95 | 0.813 | 0.0377 |
| 21 | 0.841 | 0.902 | 0.87 | 0.723 | 0.0331 |
| 22 | 0.756 | 0.815 | 0.79 | 0.644 | 0.0298 |
| 23 | 0.662 | 0.728 | 0.69 | 0.573 | 0.0261 |
| 24 | 0.560 | 0.635 | 0.60 | 0.511 | 0.0220 |
| 25 | 0.508 | 0.559 | 0.55 | 0.455 | 0.0200 |
| 26 | 0.452 | 0.511 | 0.47 | 0.405 | 0.0178 |
| 27 | 0.409 | 0.462 | 0.44 | 0.361 | 0.0161 |
| 28 | 0.368 | 0.417 | 0.41 | 0.321 | 0.0145 |
| 29 | 0.341 | 0.384 | 0.36 | 0.286 | 0.0134 |
| 30 | 0.305 | 0.343 | 0.32 | 0.255 | 0.0120 |

→ [Máy tính khối lượng kim loại — thanh tròn, ống & thanh dài](https://nestingcalc.com/vi/metal-weight-calculator/)

## FAQ

Vì sao số gauge chạy ngược?

Hệ gauge bắt nguồn từ nghề kéo dây: số càng cao nghĩa là qua khuôn nhiều lần hơn nên vật liệu càng mỏng. Thép gauge 10 dày 3,4 mm trong khi gauge 26 chỉ còn 0,45 mm.

Gauge có giống nhau cho mọi kim loại không?

Không — bảng gauge khác nhau giữa thép thường, inox, thép mạ kẽm và nhôm. Tôn nhôm gauge 16 mỏng hơn (1,29 mm) so với thép gauge 16 (1,52 mm). Máy tính dùng đúng bảng của từng vật liệu.

Đặt hàng theo gauge hay theo mm?

Độ dày hệ mét loại bỏ mọi nhầm lẫn. Nếu nhà cung cấp chỉ làm theo gauge, hãy xác nhận số mm tương đương theo bảng của họ trước khi cắt hay uốn.

Thép gauge 16 dày bao nhiêu inch?

Thép thường gauge 16 là 1,519 mm = 0,0598 inch (≈ 1/16"). Gauge 22 là 0,756 mm = 0,0298 inch. Xem bảng đầy đủ ở trên cho mọi số gauge từ 3 đến 30.

## Công cụ liên quan

-   [Máy tính khối lượng kim loại — thanh tròn, ống & thanh dài](https://nestingcalc.com/vi/metal-weight-calculator/)

    Khối lượng thép, inox, nhôm, đồng & đồng thau dạng thanh, ống, dầm theo kg/m. Có bảng khối lượng riêng. Miễn phí.

-   [Máy tính cắt tấm](https://nestingcalc.com/vi/sheet-cutting-calculator/)

    Tối ưu cắt 2D cho gỗ dán, MDF, kính và tôn — giảm hao hụt, miễn phí.

-   [Máy tính tốc độ trục & cấp dao](https://nestingcalc.com/vi/feeds-speeds-calculator/)

    Vòng quay trục và tốc độ cấp dao khi phay — hệ mét và hệ Anh, miễn phí.

## Hướng dẫn liên quan

-   [Bảng gauge tôn: thép, mạ kẽm, inox, nhôm](https://nestingcalc.com/vi/guides/sheet-metal-gauge-chart/)

    Độ dày mm và inch cho mọi số gauge, vì sao nhôm không phải thép, và cách chấm dứt việc đặt nhầm tấm.

-   [Công thức khối lượng kim loại: thép, nhôm, inox theo từng profile](https://nestingcalc.com/vi/guides/metal-weight-formula/)

    Khối lượng quyết định cước vận chuyển, kế hoạch cẩu và ngân sách vật liệu. Một công thức dùng cho mọi loại profile kim loại — bạn chỉ cần khối lượng riêng.

```json
[{"@context":"https://schema.org","@type":"Organization","@id":"https://nestingcalc.com/#organization","name":"NestingCalc","url":"https://nestingcalc.com/","description":"Bộ công cụ tối ưu cắt & xếp tấm miễn phí","logo":"https://nestingcalc.com/logo-512.png"},{"@context":"https://schema.org","@type":"WebSite","@id":"https://nestingcalc.com/#website","name":"NestingCalc","url":"https://nestingcalc.com/","inLanguage":"vi","publisher":{"@id":"https://nestingcalc.com/#organization"}},{"@context":"https://schema.org","@type":"BreadcrumbList","itemListElement":[{"@type":"ListItem","position":1,"name":"NestingCalc","item":"https://nestingcalc.com/vi/"},{"@type":"ListItem","position":2,"name":"Máy tính số gauge tôn","item":"https://nestingcalc.com/vi/sheet-metal-gauge/"}]}]
[{"@context":"https://schema.org","@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/sheet-metal-gauge/#webapp","name":"Máy tính số gauge tôn — NestingCalc","url":"https://nestingcalc.com/vi/sheet-metal-gauge/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web","offers":{"@type":"Offer","price":"0","priceCurrency":"USD"},"publisher":{"@id":"https://nestingcalc.com/#organization"}}]
```
