---
title: "Công cụ gỗ & gỗ xẻ"
description: "Máy tính miễn phí cho thương mại gỗ: đo gỗ tròn theo quy tắc Hoppus, Huber/Smalian/Newton và JAS, rồi đổi thể tích, board feet và giá giữa mọi đơn vị thông dụng."
image: "https://nestingcalc.com/og-default.png"
url: "https://nestingcalc.com/vi/wood/"
locale: "vi"
---

# Công cụ gỗ & gỗ xẻ

Máy tính miễn phí cho thương mại gỗ: đo gỗ tròn theo quy tắc Hoppus, Huber/Smalian/Newton và JAS, rồi đổi thể tích, board feet và giá giữa mọi đơn vị thông dụng.

## Đo gỗ tròn

[

### Máy tính thể tích Hoppus (quy tắc chu vi tư)

Tính thể tích Hoppus, thể tích thật và tấn Hoppus cho gỗ tròn — miễn phí.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/hoppus-calculator/)[

### Máy tính thể tích khúc gỗ (Huber, Smalian, Newton)

Ước tính thể tích mét khối của khúc gỗ theo Huber, Smalian hoặc Newton — miễn phí.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/log-volume-calculator/)[

### Máy tính đo gỗ JAS (chuẩn nông nghiệp Nhật)

Đo gỗ tròn theo quy tắc JAS với làm tròn đường kính và thân trái xoan — miễn phí.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/jas-log-scale-calculator/)

## Đơn vị thương mại & gỗ xẻ

[

### Máy đổi đơn vị gỗ (m³, BF, MBF, Hoppus)

Đổi giữa mét khối, board feet, đơn vị Hoppus và giá gỗ — miễn phí.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/timber-unit-converter/)[

### Máy tính Board Feet

Tính board feet, tổng thể tích và giá gỗ cho mọi thanh ván — miễn phí.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/board-feet-calculator/)[

### Máy tính khối lượng gỗ (kg/m³)

Khối lượng tấm ván theo loại gỗ và kích thước, khô hoặc tươi — kèm bảng khối lượng riêng 18 loại. Miễn phí.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/lumber-weight-calculator/)[

### Máy tính gỗ củi (cord, stere & m³)

Đổi thể tích gỗ củi giữa cord, stere/Raummeter, m³ xếp và m³ rời — kèm khối lượng theo loại gỗ. Miễn phí.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/firewood-calculator/)

## Vận chuyển & logistics

[

### Máy tính khối lượng gỗ tươi

Khối lượng gỗ tròn ở mọi độ ẩm, theo từng loại gỗ — số liệu Wood Handbook 2021.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/log-weight-calculator/)[

### Máy tính hệ số đóng hàng

SF = thể tích ÷ tấn — đối chiếu lô gỗ với dải tham chiếu IMO.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/stowage-factor-calculator/)[

### Máy tính nạp container

Xe cứng hay đủ tải trước — 20GP, 40GP, 40HC.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/container-loading-calculator/)

## Xưởng cưa

[

### Máy tính hệ số thu hồi xưởng cưa

Tỉ lệ thu hồi gỗ xẻ và độ vượt quy tắc đo gỗ — đối chiếu số liệu FAO và EU.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/sawmill-recovery-calculator/)

## Sấy gỗ

[

### Máy tính độ ẩm gỗ

MC, đổi cơ sở tính và kết quả sấy — công thức Wood Handbook 2021.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/moisture-content-calculator/)[

### Máy tính co ngót gỗ

Co ngót tiếp tuyến, bán kính và thể tích theo từng loại gỗ — Wood Handbook 2021 mục 4-9.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/wood-shrinkage-calculator/)[

### Máy tính độ ẩm cân bằng (EMC) của gỗ

Độ ẩm cân bằng theo nhiệt độ và độ ẩm không khí (Hailwood–Horrobin, Simpson 1973).

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/emc-calculator/)[

### Máy tính công suất lò sấy

Thể tích gỗ mỗi mẻ theo kích thước chồng, độ dày ván và độ dày thanh cách (AH-188).

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/kiln-capacity-calculator/)[

### Máy tính kích thước phôi thô

Đổi giữa kích thước thành phẩm (đã bào) và phôi cưa thô — trước khi sấy.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/rough-sizing-calculator/)

## Gia công & hoàn thiện

[

### Máy tính cắt gỗ dán

Tối ưu phương án cắt gỗ dán và tấm công nghiệp có khe cưa, khóa vân, dán cạnh và tái dùng mảnh thừa — cùng engine với máy tính cắt tấm của chúng tôi, cài sẵn khổ 2440 × 1220 mm.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/plywood-cut-calculator/)[

### Máy tính tỉ lệ thu hồi sản xuất

Nhân dồn tỉ lệ thu hồi của xẻ, sấy, gia công và hoàn thiện thành một con số duy nhất — và xem sản lượng mục tiêu thực sự cần bao nhiêu gỗ tròn.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/manufacturing-yield-calculator/)[

### Máy tính keo dán gỗ

Lượng keo cho ghép cạnh, ép lớp và dán mặt tính từ định mức TDS theo g/m², kèm phần dư hao hụt và chi phí.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/wood-glue-calculator/)[

### Máy tính định mức sơn

Lượng sơn cho hoàn thiện gỗ tính từ hàm lượng rắn, độ dày màng khô và hiệu suất truyền sơn — hoặc lấy thẳng định mức trên tài liệu kỹ thuật.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/paint-coverage-calculator/)[

### Máy tính CBM

Thể tích thùng carton theo mét khối cho hàng xuất khẩu: CBM từng dòng và tổng, khối lượng cả bì, kèm phép kiểm đầy thể tích / đủ tải trọng theo container 40 HC.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/cbm-calculator/)[

### Máy tính chi phí BOM

Tính chi phí định mức vật tư cho đồ gỗ: lượng mua đã cộng hao hụt, chi phí từng dòng và tổng, giá thành mỗi sản phẩm và giá bán theo biên lợi nhuận mục tiêu.

Xem hướng dẫn →](https://nestingcalc.com/vi/bom-calculator/)

```json
[{"@context":"https://schema.org","@type":"Organization","@id":"https://nestingcalc.com/#organization","name":"NestingCalc","url":"https://nestingcalc.com/","description":"Bộ công cụ tối ưu cắt & xếp tấm miễn phí","logo":"https://nestingcalc.com/logo-512.png"},{"@context":"https://schema.org","@type":"WebSite","@id":"https://nestingcalc.com/#website","name":"NestingCalc","url":"https://nestingcalc.com/","inLanguage":"vi","publisher":{"@id":"https://nestingcalc.com/#organization"}},{"@context":"https://schema.org","@type":"BreadcrumbList","itemListElement":[{"@type":"ListItem","position":1,"name":"NestingCalc","item":"https://nestingcalc.com/vi/"},{"@type":"ListItem","position":2,"name":"Công cụ gỗ & gỗ xẻ","item":"https://nestingcalc.com/vi/wood/"}]}]
{"@context":"https://schema.org","@type":"CollectionPage","name":"Công cụ gỗ & gỗ xẻ — NestingCalc","inLanguage":"vi","hasPart":[{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/hoppus-calculator/#webapp","name":"Máy tính thể tích Hoppus (quy tắc chu vi tư)","url":"https://nestingcalc.com/vi/hoppus-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/log-volume-calculator/#webapp","name":"Máy tính thể tích khúc gỗ (Huber, Smalian, Newton)","url":"https://nestingcalc.com/vi/log-volume-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/jas-log-scale-calculator/#webapp","name":"Máy tính đo gỗ JAS (chuẩn nông nghiệp Nhật)","url":"https://nestingcalc.com/vi/jas-log-scale-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/timber-unit-converter/#webapp","name":"Máy đổi đơn vị gỗ (m³, BF, MBF, Hoppus)","url":"https://nestingcalc.com/vi/timber-unit-converter/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/board-feet-calculator/#webapp","name":"Máy tính Board Feet","url":"https://nestingcalc.com/vi/board-feet-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/lumber-weight-calculator/#webapp","name":"Máy tính khối lượng gỗ (kg/m³)","url":"https://nestingcalc.com/vi/lumber-weight-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/firewood-calculator/#webapp","name":"Máy tính gỗ củi (cord, stere & m³)","url":"https://nestingcalc.com/vi/firewood-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/log-weight-calculator/#webapp","name":"Máy tính khối lượng gỗ tươi","url":"https://nestingcalc.com/vi/log-weight-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/stowage-factor-calculator/#webapp","name":"Máy tính hệ số đóng hàng","url":"https://nestingcalc.com/vi/stowage-factor-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/container-loading-calculator/#webapp","name":"Máy tính nạp container","url":"https://nestingcalc.com/vi/container-loading-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/sawmill-recovery-calculator/#webapp","name":"Máy tính hệ số thu hồi xưởng cưa","url":"https://nestingcalc.com/vi/sawmill-recovery-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/moisture-content-calculator/#webapp","name":"Máy tính độ ẩm gỗ","url":"https://nestingcalc.com/vi/moisture-content-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/wood-shrinkage-calculator/#webapp","name":"Máy tính co ngót gỗ","url":"https://nestingcalc.com/vi/wood-shrinkage-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/emc-calculator/#webapp","name":"Máy tính độ ẩm cân bằng (EMC) của gỗ","url":"https://nestingcalc.com/vi/emc-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/kiln-capacity-calculator/#webapp","name":"Máy tính công suất lò sấy","url":"https://nestingcalc.com/vi/kiln-capacity-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/rough-sizing-calculator/#webapp","name":"Máy tính kích thước phôi thô","url":"https://nestingcalc.com/vi/rough-sizing-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/plywood-cut-calculator/#webapp","name":"Máy tính cắt gỗ dán","url":"https://nestingcalc.com/vi/plywood-cut-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/manufacturing-yield-calculator/#webapp","name":"Máy tính tỉ lệ thu hồi sản xuất","url":"https://nestingcalc.com/vi/manufacturing-yield-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/wood-glue-calculator/#webapp","name":"Máy tính keo dán gỗ","url":"https://nestingcalc.com/vi/wood-glue-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/paint-coverage-calculator/#webapp","name":"Máy tính định mức sơn","url":"https://nestingcalc.com/vi/paint-coverage-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/cbm-calculator/#webapp","name":"Máy tính CBM","url":"https://nestingcalc.com/vi/cbm-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"},{"@type":"WebApplication","@id":"https://nestingcalc.com/vi/bom-calculator/#webapp","name":"Máy tính chi phí BOM","url":"https://nestingcalc.com/vi/bom-calculator/","applicationCategory":"DesignApplication","operatingSystem":"Web"}]}
```
